Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a study

/kənˈdʌkt ə ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một nghiên cứu cụm từ

“We will conduct a study next month.”Chúng tôi sẽ tiến hành một nghiên cứu vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...