conduct a survey
/kənˈdʌkt ə ˈsɜrveɪ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành khảo sát
cụm từ
“They conducted a survey to understand public opinion on crime.”Họ đã tiến hành khảo sát để hiểu ý kiến công chúng về tội phạm.