Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a workshop

/kənˈdʌkt ə ˈwɜrkʃɑːp/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một hội thảo cụm từ

“We will conduct a workshop on effective communication next week.”Chúng tôi sẽ tổ chức một hội thảo về giao tiếp hiệu quả vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...