Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an assessment

/kənˈdʌkt ən əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hoặc phân tích một cái gì đó một cách chính thức. cụm từ

“We need to conduct an assessment of the new policy.”Chúng tôi cần đánh giá chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...