conduct an evaluation
/kənˈdʌkt ən ɪˌvæljʊˈeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tiến hành đánh giá
cụm từ
“We will conduct an evaluation of the program next month.”Chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.