Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an evaluation

/kənˈdʌkt ən ɪˌvæljʊˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá cụm từ

“We will conduct an evaluation of the program next month.”Chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...