conduct an experiment
/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc thí nghiệm
cụm từ
“They conduct an experiment to test their hypothesis.”Họ tiến hành một cuộc thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.