Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an inquiry

/kənˈdʌkt ən ˈɪnkwəri/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc điều tra. cụm từ

“Authorities will conduct an inquiry into the incident.”Cơ quan chức năng sẽ tiến hành một cuộc điều tra về sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...