Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an interview

/kənˈdʌkt ən ˈɪntərvjuː/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc phỏng vấn để lấy thông tin cụm từ

“The journalist will conduct an interview with the author.”Nhà báo sẽ tiến hành một cuộc phỏng vấn với tác giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...