conduct an interview
/kənˈdʌkt ən ˈɪntərvjuː/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc phỏng vấn để lấy thông tin
cụm từ
“The journalist will conduct an interview with the author.”Nhà báo sẽ tiến hành một cuộc phỏng vấn với tác giả.