conduct conservation programs
/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các chương trình bảo tồn
cụm từ
“Many organizations conduct conservation programs to save endangered species.”Nhiều tổ chức thực hiện các chương trình bảo tồn để cứu các loài nguy cấp.