Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct conservation programs

/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các chương trình bảo tồn cụm từ

“Many organizations conduct conservation programs to save endangered species.”Nhiều tổ chức thực hiện các chương trình bảo tồn để cứu các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...