conduct conservation research
/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu bảo tồn
cụm từ
“Scientists conduct conservation research to find effective solutions.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu bảo tồn để tìm giải pháp hiệu quả.