Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct conservation research

/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu bảo tồn cụm từ

“Scientists conduct conservation research to find effective solutions.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu bảo tồn để tìm giải pháp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...