Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct diplomatic negotiations

/kənˈdʌkt dɪpləˈmætɪk nɪˈɡoʊʃiˌeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các cuộc thảo luận để giải quyết các vấn đề quốc tế. cụm từ

“The countries will conduct diplomatic negotiations to improve relations.”Các quốc gia sẽ tiến hành các cuộc đàm phán ngoại giao để cải thiện quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...