conduct diplomatic negotiations
/kənˈdʌkt dɪpləˈmætɪk nɪˈɡoʊʃiˌeɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các cuộc thảo luận để giải quyết các vấn đề quốc tế.
cụm từ
“The countries will conduct diplomatic negotiations to improve relations.”Các quốc gia sẽ tiến hành các cuộc đàm phán ngoại giao để cải thiện quan hệ.