Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct due diligence

/kənˈdʌkt djuː ˈdɪlɪdʒəns/

Nghĩa thường dùng

thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước đầu tư cụm từ

“Investors must conduct due diligence before any acquisition.”Nhà đầu tư phải thẩm định kỹ trước khi thực hiện bất kỳ thương vụ mua lại nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...