conduct due diligence
/kənˈdʌkt djuː ˈdɪlɪdʒəns/
Nghĩa thường dùng
thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước đầu tư
cụm từ
“Investors must conduct due diligence before any acquisition.”Nhà đầu tư phải thẩm định kỹ trước khi thực hiện bất kỳ thương vụ mua lại nào.