Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct ecological assessments

/kənˈdʌkt ˌiːkəʊˈlɒdʒɪkl əˈsɛs.mənts/

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá sinh thái cụm từ

“We need to conduct ecological assessments to understand the environment better.”Chúng ta cần tiến hành đánh giá sinh thái để hiểu rõ hơn về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...