Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct ecological research

/kənˈdʌkt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu sinh thái cụm từ

“Scientists conduct ecological research to understand ecosystems better.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu sinh thái để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...