Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct educational research

/kənˈdʌkt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu để cải thiện giáo dục cụm từ

“Universities often conduct educational research to find effective methods.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu giáo dục để tìm ra các phương pháp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...