conduct educational research
/kənˈdʌkt ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənl rɪˈsɜːrʧ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu để cải thiện giáo dục
cụm từ
“Universities often conduct educational research to find effective methods.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu giáo dục để tìm ra các phương pháp hiệu quả.