Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct energy audits

/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi ˈɔːdɪts/

Nghĩa thường dùng

tiến hành kiểm toán năng lượng cụm từ

“Businesses should conduct energy audits to identify savings.”Các doanh nghiệp nên tiến hành kiểm toán năng lượng để xác định các khoản tiết kiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...