conduct energy research
Nghĩa thường dùng
“Universities often conduct energy research to find new solutions.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu năng lượng để tìm giải pháp mới.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Universities often conduct energy research to find new solutions.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu năng lượng để tìm giải pháp mới.
Đang tải...