Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct energy research

/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu năng lượng cụm từ

“Universities often conduct energy research to find new solutions.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu năng lượng để tìm giải pháp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...