conduct environmental assessments
/kənˈdʌkt ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl əˈsɛsmənts/
Nghĩa thường dùng
đánh giá tác động của các hoạt động đến môi trường
cụm từ
“Companies must conduct environmental assessments before starting projects.”Các công ty phải tiến hành đánh giá môi trường trước khi bắt đầu dự án.