Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct evaluations

/kənˈdʌkt ˌiːvæljuˈeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá cụm từ

“They conduct evaluations of employee performance annually.”Họ tiến hành đánh giá hiệu suất nhân viên hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...