conduct experiments
Nghĩa thường dùng
“Researchers conduct experiments to test their theories.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers conduct experiments to test their theories.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết của họ.
Đang tải...