conduct field research
/kənˈdʌkt fiːld rɪˈsɜːrtʃ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu tại các môi trường tự nhiên.
cụm từ
“Scientists conduct field research to gather data on wildlife.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu tại hiện trường để thu thập dữ liệu về động vật hoang dã.