Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct focus groups

/kənˈdʌkt ˈfoʊkəs ɡruːps/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nhóm tập trung cụm từ

“We conduct focus groups to gather opinions on social issues.”Chúng tôi tiến hành nhóm tập trung để thu thập ý kiến về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...