conduct focus groups
/kənˈdʌkt ˈfoʊkəs ɡruːps/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nhóm tập trung
cụm từ
“We conduct focus groups to gather opinions on social issues.”Chúng tôi tiến hành nhóm tập trung để thu thập ý kiến về các vấn đề xã hội.