Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct habitat assessments

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình trạng của các môi trường tự nhiên. cụm từ

“Researchers conduct habitat assessments to identify conservation needs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành đánh giá môi trường sống để xác định nhu cầu bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...