Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct health assessments

/kənˈdʌkt hɛlθ əˈsɛs.mənts/

Nghĩa thường dùng

Tiến hành đánh giá tình trạng sức khỏe và các rủi ro. cụm từ

“Doctors regularly conduct health assessments for patients.”Các bác sĩ thường xuyên tiến hành đánh giá sức khỏe cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...