conduct health assessments
/kənˈdʌkt hɛlθ əˈsɛs.mənts/
Nghĩa thường dùng
Tiến hành đánh giá tình trạng sức khỏe và các rủi ro.
cụm từ
“Doctors regularly conduct health assessments for patients.”Các bác sĩ thường xuyên tiến hành đánh giá sức khỏe cho bệnh nhân.