conduct health education
/kənˈdʌkt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Thực hiện việc giảng dạy liên quan đến sức khỏe.
cụm từ
“Schools conduct health education programs for students.”Các trường học thực hiện các chương trình giáo dục sức khỏe cho học sinh.