Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct health education

/kənˈdʌkt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện việc giảng dạy liên quan đến sức khỏe. cụm từ

“Schools conduct health education programs for students.”Các trường học thực hiện các chương trình giáo dục sức khỏe cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...