Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct health research

/kənˈdʌkt hɛlθ rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu sức khỏe cụm từ

“Universities often conduct health research to find new treatments.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu sức khỏe để tìm ra các phương pháp điều trị mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...