conduct health research
/kənˈdʌkt hɛlθ rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu sức khỏe
cụm từ
“Universities often conduct health research to find new treatments.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu sức khỏe để tìm ra các phương pháp điều trị mới.