Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct health surveys

/kənˈdʌkt hɛlθ ˈsɜrviz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành các cuộc khảo sát sức khỏe cụm từ

“Researchers conduct health surveys to understand community needs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành khảo sát sức khỏe để hiểu nhu cầu cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...