conduct health surveys
/kənˈdʌkt hɛlθ ˈsɜrviz/
Nghĩa thường dùng
tiến hành các cuộc khảo sát sức khỏe
cụm từ
“Researchers conduct health surveys to understand community needs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành khảo sát sức khỏe để hiểu nhu cầu cộng đồng.