Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct observations

/kənˈdʌkt ˌɑːbzərˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành quan sát cụm từ

“Researchers conduct observations to gather data about natural phenomena.”Các nhà nghiên cứu tiến hành quan sát để thu thập dữ liệu về hiện tượng tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...