conduct observations
/kənˈdʌkt ˌɑːbzərˈveɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
tiến hành quan sát
cụm từ
“Researchers conduct observations to gather data about natural phenomena.”Các nhà nghiên cứu tiến hành quan sát để thu thập dữ liệu về hiện tượng tự nhiên.