Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct outreach

/kənˈdʌkt ˈaʊtriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành tiếp cận cụm từ

“They conduct outreach to raise awareness about space science.”Họ tiến hành tiếp cận để nâng cao nhận thức về khoa học không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...