conduct public consultations
/kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃənz/
Nghĩa thường dùng
tổ chức các cuộc họp để thu thập ý kiến của công chúng
cụm từ
“The council will conduct public consultations on the new policy.”Hội đồng sẽ tổ chức các cuộc tham vấn công chúng về chính sách mới.