Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct public consultations

/kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức các cuộc họp để thu thập ý kiến của công chúng cụm từ

“The council will conduct public consultations on the new policy.”Hội đồng sẽ tổ chức các cuộc tham vấn công chúng về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...