conduct public inquiries
/kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ɪnˈkwaɪəriz/
Nghĩa thường dùng
tiến hành điều tra công khai
cụm từ
“The committee decided to conduct public inquiries into the issue.”Ủy ban đã quyết định tiến hành điều tra công khai về vấn đề này.