Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct public inquiries

/kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ɪnˈkwaɪəriz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành điều tra công khai cụm từ

“The committee decided to conduct public inquiries into the issue.”Ủy ban đã quyết định tiến hành điều tra công khai về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...