Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct simulations

/kənˈdʌkt sɪˈmjuːleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành mô phỏng cụm từ

“Engineers conduct simulations to test spacecraft designs.”Các kỹ sư tiến hành mô phỏng để kiểm tra thiết kế của tàu vũ trụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...