Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct surveys

Nghĩa thường dùng

tiến hành khảo sát cụm từ

“The government will conduct surveys to gauge public opinion.”Chính phủ sẽ tiến hành khảo sát để đánh giá ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...