Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct training

Nghĩa thường dùng

tiến hành các buổi tập huấn cụm từ

“The coach will conduct training every Saturday.”Huấn luyện viên sẽ tiến hành các buổi tập vào mỗi thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...