Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct trials

/kənˈdʌkt traɪəlz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành thử nghiệm để đánh giá điều gì đó cụm từ

“Researchers conduct trials to test new drugs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thử nghiệm để kiểm tra thuốc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...