conduct trials
/kənˈdʌkt traɪəlz/
Nghĩa thường dùng
tiến hành thử nghiệm để đánh giá điều gì đó
cụm từ
“Researchers conduct trials to test new drugs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành thử nghiệm để kiểm tra thuốc mới.