Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct wildlife assessments

/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf əˈsɛsmənts/

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá động vật hoang dã cụm từ

“Researchers conduct wildlife assessments to monitor species health.”Các nhà nghiên cứu tiến hành đánh giá động vật hoang dã để theo dõi sức khỏe của các loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...