conduct wildlife research
/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã
cụm từ
“Scientists conduct wildlife research to understand animal behavior.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã để hiểu hành vi của chúng.