Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conductance

/kən'dʌktəns/ phổ biến #33175

Nghĩa thường dùng

sự dẫn điện, khả năng dẫn điện danh từ

“The conductance of the material was tested.”Khả năng dẫn điện của vật liệu đã được kiểm tra.

Biến thể từ conductances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conductance

/kən'dʌktəns/

danh từ

  • (vật lý) độ dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a material's capacity to conduct electricity; measured as the reciprocal of electrical resistance

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...