Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a survey

/kənˈdʌkt ə ˈsɜrveɪ/

Đang hiển thị mục gốc conduct a survey cho “conducted a survey”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành khảo sát cụm từ

“They conducted a survey to understand public opinion on crime.”Họ đã tiến hành khảo sát để hiểu ý kiến công chúng về tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...