Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an experiment

/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/

Đang hiển thị mục gốc conduct an experiment cho “conducted an experiment”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc thí nghiệm cụm từ

“They conduct an experiment to test their hypothesis.”Họ tiến hành một cuộc thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...