conduct research
/kənˈdʌkt ˈriːsɜːrtʃ/
Đang hiển thị mục gốc conduct research cho “conducted research”.
Nghĩa thường dùng
tiến hành nghiên cứu
cụm từ
“The team conducted research on consumer behavior.”Nhóm tiến hành nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng.