Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct research

/kənˈdʌkt ˈriːsɜːrtʃ/

Đang hiển thị mục gốc conduct research cho “conducted research”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu cụm từ

“The team conducted research on consumer behavior.”Nhóm tiến hành nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...