Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

conductibility

/kən,dʌkti'biliti/

danh từ

  • (vật lý) tính dẫn (nhiệt điện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Capability of being conducted; as, the\n conductibility of heat or electricity.\nn. Conductivity; capacity for receiving and\n transmitting.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...