conduct analysis
/kənˈdʌkt əˈnæləsɪs/
Đang hiển thị mục gốc conduct analysis cho “conducting analysis”.
Nghĩa thường dùng
tiến hành phân tích
cụm từ
“They conduct analysis to understand market trends.”Họ tiến hành phân tích để hiểu xu hướng thị trường.