Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct analysis

/kənˈdʌkt əˈnæləsɪs/

Đang hiển thị mục gốc conduct analysis cho “conducting analysis”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành phân tích cụm từ

“They conduct analysis to understand market trends.”Họ tiến hành phân tích để hiểu xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...