Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct negotiations

/kənˈdʌkt nɪɡoʊʃiˈeɪʃənz/

Đang hiển thị mục gốc conduct negotiations cho “conducting negotiations”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành đàm phán cụm từ

“They will conduct negotiations next week.”Họ sẽ tiến hành đàm phán vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...