Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct reviews

/kənˈdʌkt rɪˈvjuːz/

Đang hiển thị mục gốc conduct reviews cho “conducting reviews”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá công việc cụm từ

“They conduct reviews to improve future projects.”Họ tiến hành đánh giá để cải thiện các dự án trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...