conduit
/'kɔndit/ GRECollins ★ phổ biến #12054
Nghĩa thường dùng
ống dẫn, phương tiện truyền tải
danh từ
“The river serves as a conduit for trade.”Con sông là một ống dẫn cho thương mại.
Biến thể từ
conduits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conduit
/'kɔndit/
danh từ
- máng nước
- ống cách điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass