Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduit

/'kɔndit/ GRECollins ★ phổ biến #12054

Nghĩa thường dùng

ống dẫn, phương tiện truyền tải danh từ

“The river serves as a conduit for trade.”Con sông là một ống dẫn cho thương mại.

Biến thể từ conduits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conduit

/'kɔndit/

danh từ

  • máng nước
  • ống cách điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...