Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cone-shaped

/kəʊnʃeɪpt/

Nghĩa thường dùng

có hình dạng giống như hình nón tính từ

“The artist created a cone-shaped sculpture.”Người nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng có hình dạng giống như hình nón.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cone-shaped

//

* tính từ
  • có hình nón
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or resembling a cone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...