cone-shaped
/kəʊnʃeɪpt/
Nghĩa thường dùng
có hình dạng giống như hình nón
tính từ
“The artist created a cone-shaped sculpture.”Người nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng có hình dạng giống như hình nón.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cone-shaped
//
* tính từ- có hình nón
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or resembling a cone