Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conference call

/ˈkɒn.fər.əns kɔːl/

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi hội nghị danh từ

“We had a conference call with the team.”Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị với nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...