conference rooms
Nghĩa thường dùng
phòng hội nghị
danh từ
“There are three conference rooms on the fourth floor, and each one seats up to twelve people.”Có ba phòng hội nghị ở tầng bốn, và mỗi phòng có thể chứa tối đa mười hai người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phòng hội nghị
- meeting space: không gian họp