Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conference rooms

Nghĩa thường dùng

phòng hội nghị danh từ

“There are three conference rooms on the fourth floor, and each one seats up to twelve people.”Có ba phòng hội nghị ở tầng bốn, và mỗi phòng có thể chứa tối đa mười hai người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phòng hội nghị
    • meeting space: không gian họp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...