Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conferencing

/ˈkɒnfərənsiŋ/

Nghĩa thường dùng

hội nghị danh từ

“Video conferencing has become essential for remote work.”Hội nghị video đã trở thành cần thiết cho công việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...